Để “săn” được vé máy bay rẻ trên mạng, bạn phải có “đồ nghề” sau: Thẻ ghi nợ Visa Debit hoặc thẻ tín dụng Visa, Master Credit. Với loại thẻ Debit, bạn dễ dàng đăng ký trực tuyến tại các website của các ngân hàng trong nước như Xuất nhập khẩu (Eximbank), Á châu (ACB), Kỹ thương (Techcombank). Đây là 3 ngân hàng mà kinh nghiệm cho thấy thanh toán trên mạng rất tốt, hầu như không bị từ chối, miễn là tài khoản bạn có đủ tiền để thanh toán. Còn với loại thẻ Credit thì bạn phải liên hệ trực tiếp với ngân hàng. Gợi ý bạn nên dùng thẻ Debit để tránh rủi ro, điều kiện đăng ký rất đơn giản.
Bạn còn cần phải có máy tính truy cập internet có đường truyền tốc độ cao. Bạn nên sử dụng trình duyệt có tốc độ load trang nhanh như Chrome, Safari, Opera… để đặt vé, nhất là trong các đợt siêu khuyến mại. Kinh nghiệm của tôi là trong các đợt bán vé siêu rẻ bắt đầu vào lúc nửa đêm, rất đông người săn vé, thì phải sử dụng các trình duyệt trên để tận dụng cơ hội nhanh hơn người ta, dù chỉ tích tắc.
Khi đã có “đồ nghề” thì bạn cần có “kỹ năng” sau:
- Hằng ngày chăm chỉ truy cập vào website của các hãng hàng không giá rẻ. Nội địa Việt Nam có www.jetstar.com. Quốc tế đi – đến Việt Nam có các hãng sau: www.airasia.com, www.tigeraiways.com, www.cebupacificair.com, www.flyvivamacau.com, www.lionair.co.id. Các hãng nói trên cũng bao gồm cả các tuyến bay trong khu vực Đông Nam Á, Nam Á, châu Đại dương, châu Âu. Ngoài ra còn có một số hãng bay nội địa của từng nước trong Asean như: www.zestair.com.ph (của Philippines), www.batavia-air.co.id, www.merpati.co.id (của Indonesia), www.nokair.com (của Thái Lan)… Trên đây tôi chỉ kể một số hãng điển hình, còn lại rất nhiều hãng, liệt kê ra không xuể.
- Việc chăm chỉ truy cập các web này sẽ giúp bạn biết về các đợt khuyến mại của họ. Bạn cũng nên đăng ký thành viên để nhận email thông báo. Tuy nhiên, nhiều khi email đến chậm có thể khiến bạn lỡ mất cơ hội mua vé (nguyên tắc là biết càng sớm thì càng nhiều cơ hội lựa chọn giá). Vì vậy, bạn nên hằng ngày “lượn lờ” các website trên.
- Theo kinh nghiệm thì hãng Airasia cứ 3 tháng một lần họ bán vé siêu rẻ, vào các tháng 2, tháng 5, tháng 8 và tháng 11 hằng năm. Còn lại, cứ chu kỳ 10-14 ngày họ lại có các đợt khuyến mại khá rẻ. Hãng Tiger Airways cũng tương tự với vé khá rẻ, còn vé siêu rẻ của Tiger thì ít gặp hơn. Hãng Jetstar Pacific thì cứ thứ 6 hằng tuần, từ 14h đến 17h, hãng có chương trình giảm giá rất mạnh. Siêu rẻ 15.000 đồng thì lâu rồi chưa thấy.
- Khi biết sắp có đợt khuyến mại siêu rẻ, hoặc đang có đợt vé khá rẻ, phù hợp với mình thì bạn nhanh chóng đi nộp tiền vào tài khoản Visa Debit. Kinh nghiệm là nộp bên Ngân hàng Kỹ thương TCB và Ngân hàng Xuất nhập khẩu Eximbank thì chỉ nửa tiếng sau là thanh toán được ngay. Còn nếu nộp tiền vào thẻ của Ngân hàng Á châu ACB thì phải 8h tối mới thanh toán được. Nếu hãng bán vé từ sáng sớm mà 8h tối bạn mới có thể thanh toán thì cơ hội săn vé rẻ trôi đi rất nhiều.
- Khi có các đợt vé siêu rẻ thì tuỳ bạn thích đi đâu, nước nào, vào thời điểm cụ thể nào (cách hiện tại vài tháng đến một năm, vé rẻ không bao giờ bán sát ngày) thì bạn chỉ việc vào check và book vé thôi.
- Còn nếu ngay bây giờ bạn có dự định đi du lịch ở đâu đó, bạn phải lên sơ bộ điểm đến sao cho thuận đường nhất, ít chặng nhất. Sau đó, bạn vào các hãng để so sánh cùng đường bay thì hãng nào rẻ nhất. Nếu cần thiết thì bạn đặt ngay từ bây giờ, nếu không thì bạn chịu khó đợi các đợt khuyến mại xem có rẻ hơn nữa không. Nói chung là trong bất kỳ trường hợp nào thì giá vé cũng đều rẻ hơn hàng không truyền thông.
- Khi book vé với ngày cụ thể, nếu thấy giá không rẻ lắm, thì bạn thử chọn lùi lại – hoặc tiến về sau một ngày. Kinh nghiệm của tôi là chọn ngày bay vào thứ 6, 7, CN thì thường giá cao hơn, ít vé rẻ hơn. Bạn phải “nhanh tay” lắm mới săn được. Còn không thì bạn chịu khó rời ngày bay sang thứ 5, hoặc thứ 2, hoặc vào ngày giữa tuần.
- Vì các hãng bán giá rẻ theo “nấc thang” nên nếu bạn đặt cho nhiều hơn 2 khách thì có thể giá vé sẽ đắt hơn. Trường hợp này luôn đúng ở cuối mỗi đợt khuyến mại, vì càng cuối thì càng ít vé rẻ. Ví dụ, tôi có nhóm bạn 4 người từ Hà Nội đi Bangkok. Nếu tôi nhanh tay đặt ngay khi chương trình khuyến mại tung ra thì tôi có thể mua cả 4 vé siêu rẻ, ví dụ 15 USD/chặng/người, 4 người bằng 60 USD. Nhưng gần đến cuối tôi mới mua (đặt một lúc 4 hành khách) thì giá vé là 40 USD/người, 4 người bằng 160 USD. “Mẹo” của tôi lúc này là giảm số hành khách mỗi lần book xuống. Đầu tiên tôi thử book cho 3 người thôi, nếu vẫn giá 40 USD thì tôi chỉ book cho 2 người thôi. Lúc đó, tôi sẽ có cơ hội mua được vé rẻ 15 USD cho 2 người bằng 30 USD. Hai người kia đành chấp nhận giá 40 USD/người, tổng là 80 USD. Cộng lại 2 lần book (mỗi lần 2 khách) chỉ mất 110 USD cho 4 người, thay vì 160 USD (book một lần cả 4). Kinh nghiệm này tôi áp dụng khá thành công.
- Với hãng Airasia, bạn không cần phải có hộ chiếu ngay lúc đặt vé. Bạn có thể điền dẫy số bất kỳ, hoặc tốt nhất là điền số CMND. Vì sau này khi bạn có hộ chiếu, bạn có thay đổi số hộ chiếu (nhưng không được thay đổi tên và ngày sinh). Ví dụ bạn bè tôi thấy vé rẻ muốn đặt nhưng chưa làm hộ chiếu, tôi điền giúp người bạn là 123456.
Các chuyến bay quốc tế từ Hà Nội tới các nước Châu Á
|
HA NOI (VIETNAM ) - BAC KINH (CHINA )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Cathay Pacific Airlines
|
11:05 các ngày trong tuần
|
20:00 cùng ngày
|
@CX 790/ CX 312
|
Airbus A321/ Airbus A330
|
|
570
|
|
2
|
China Southern Airlines
|
10:45 thứ 2, 5, 7
|
18:00 cùng ngày
|
@CZ 774/ CZ 3109
|
Airbus A320/ Boeing 777
|
238
|
476
|
|
3
|
China Southern Airlines
|
14:50 thứ 3, 4, 6, CN
|
22:10 cùng ngày
|
CZ 372/ CZ 3195
|
Boeing 777-500/ Boeing 777-500
|
238
|
476
|
|
4
|
Thai Airways
|
20:45 thứ 3, 6, CN
|
06:15 ngày hôm sau
|
TG 685/ TG 674
|
Airbus A300 - 600/ Airbus A300 - 60
|
440
|
725
|
|
5
|
Vietnam Airlines
|
10:05 thứ 3, 6, CN trong tuần
|
14:30 cùng ngày
|
VN900
|
Airbus 320/
|
270
|
495
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - BANGKOK (THAILAND )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Thai Airways
|
11:15 các ngày trong tuần
|
13:05 cùng ngày
|
TG 683
|
Airbus A300-600
|
180
|
295
|
|
2
|
Thai Airways
|
20:45 các ngày trong tuần
|
22:35 cùng ngày
|
TG 685
|
Airbus A300-600
|
180
|
295
|
|
3
|
Vietnam Airlines
|
09:30 các ngày trong tuần
|
11:20 cùng ngày
|
VN 831
|
Airbus 320
|
125
|
240
|
|
4
|
Vietnam Airlines
|
14:30 thứ 3, 5, 7, CN
|
16:20 cùng ngày
|
VN 833
|
Airbus 320
|
125
|
240
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - QUANG CHAU (CHINA )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
China Southern Airlines
|
14:00 thứ 3, 5 các ngày trong tuần
|
16:30 cùng ngày
|
CZ372
|
Boeing 737-500
|
140
|
280
|
|
2
|
China Southern Airlines
|
13:45 thứ 7 trong tuần
|
16:15 cùng ngày
|
CZ 372
|
Boeing 737 - 500
|
140
|
280
|
|
3
|
China Southern Airlines
|
10:45 thứ 2, 5
|
13:15 cùng ngày
|
CZ774
|
Airbus A320
|
140
|
280
|
|
4
|
Thai Airways
|
11:15 thứ 2, 4, 7
|
19:15 cùng ngày
|
TG 683/ TG 678
|
Airbus A300 - 600/ Airbus A300 - 600
|
350
|
580
|
|
5
|
Vietnam Airlines
|
15:20 thứ 3, 4, 6, CN trong tuần
|
17:50 cùng ngày
|
VN914
|
Airbus 320/ 150 chỗ
|
140
|
280
|
|
6
|
Vietnam Airlines
|
10:45 thứ 2, 5, 7 trong tuần
|
13:15 cùng ngày
|
VN918
|
Airbus 320/ 150 chỗ
|
140
|
280
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - HONGKONG (CHINA )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Cathay Pacific Airlines
|
11:05 các ngày trong tuần
|
13:55 cùng ngày
|
@CX790
|
Airbus A321
|
272
|
544
|
|
2
|
Cathay Pacific Airlines
|
19:10 các ngày trong tuần
|
22:00 cùng ngày
|
@CX792
|
Airbus A321
|
272
|
544
|
|
3
|
Thai Airways
|
11:15 các ngày trong tuần
|
19:25 cùng ngày
|
TG 683/ TG 630
|
Airbus A300 - 600/ Boeing 777
|
315
|
525
|
|
4
|
Vietnam Airlines
|
11:05 các ngày trong tuần
|
13:55 cùng ngày
|
VN 790
|
Airbus 320/ 150 chỗ
|
270
|
540
|
|
5
|
Vietnam Airlines
|
19:10 các ngày trong tuần
|
22:00 cùng ngày
|
VN792
|
Airbus 320/ 150 chỗ
|
270
|
540
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - JAKARTA (INDONESIA )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Cathay Pacific
|
11:05 các ngày trong tuần
|
21:15 cùng ngày
|
@CX 790/ CX 711
|
Airbus A320/ Boeing 777
|
413
|
750
|
|
2
|
Malaysia Airlines
|
10:00 thứ 2, 4, 5, 7
|
17:30 cùng ngày
|
@MH 9759/ MH 723
|
Airbus A320 - 100/ Airbus A330
|
445
|
580
|
|
3
|
Thai Airways
|
20:35 các ngày trong tuần
|
12:00 ngày hôm sau
|
TG685/ TG433
|
Airbus Jet/ Airbus A330
|
395
|
655
|
|
4
|
Vietnam Airlines
|
07:00 các ngày trong tuần
|
18:20 cùng ngày
|
VN 741/ SQ 162
|
Airbus A321/ Boeing 773-300
|
280
|
520
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - CON MING (CHINA )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Thai Airways
|
20:45 thứ 2, 3, 5, 6, CN
|
14:05 ngày hôm sau
|
TG 685/ TG 612
|
Airbus A300 - 600/ Airbus A300 - 600
|
315
|
525
|
|
2
|
Vietnam Airlines
|
11:10 thứ 3, 6, CN trong tuần
|
13:55 cùng ngày
|
VN908
|
Airbus 320
|
160
|
300
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - KUALA LUMPUR (MALAYSIA )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Malaysia Airlines
|
13:30 các ngày trong tuần
|
17:55 cùng ngày
|
MH753
|
Boeing 734 - 400
|
235
|
425
|
|
2
|
Thai Airways
|
10:40 thứ 2, 4, 5, 7
|
18:20 cùng ngày
|
TG683/ LH 4751
|
Airbus Jet/ Airbus Jet
|
310
|
515
|
|
3
|
Vietnam Airlines
|
10:00 thứ 2, 4, 5, 7 trong tuần
|
14:15 cùng ngày
|
VN759
|
Airbus 320/ 150 chỗ
|
155
|
300
|
|
4
|
Vietnam Airlines
|
13:30 thứ 2, 3, 7, CN trong tuần
|
17:50 cùng ngày
|
@VN753
|
Boeing 737
|
155
|
300
|
|
5
|
Vietnam Airlines
|
14:40 thứ 4, 5, 6 trong tuần
|
19:00 cùng ngày
|
@VN753
|
Boeing 737
|
155
|
300
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - MANILA (PHILIPPINES )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Cathay Pacific Airlines
|
11:05 các ngày trong tuần
|
18:30 cùng ngày
|
@CX 790/ CX 903
|
Airbus A321/ Boeing 777
|
346
|
630
|
|
2
|
Malaysia Airlines
|
15:20 thứ 6 trong tuần
|
08:10 ngày hôm sau
|
MH 753/ @MH 9058
|
Boeng 737 - 400/ Boeing 737
|
445
|
580
|
|
3
|
Philippine Airlines
|
06:30 thứ 3, 5, 7
|
13:40 cùng ngày
|
VN 211/ PR 592
|
Airbus A320/ Airbus A340 - 300
|
300
|
680
|
|
4
|
Thai Airways
|
11:15 thứ 3, 5, 6, CN
|
19:30 cùng ngày
|
TG 683/ TG 624
|
Airbus A300- 600/ Airbus A300- 600
|
370
|
610
|
|
5
|
Vietnam Airlines
|
11:30 thứ 2, 4, 6, CN trong tuần
|
19:10 cùng ngày
|
VN 217/ @VN 598
|
Boeing 777/ Boeing 737
|
280
|
560
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - OSAKA (JAPAN )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Japan Airlines
|
23:35 thứ 2, 6
|
05:45 ngày hôm sau
|
JL 756
|
Boeing 767
|
500
|
1050
|
|
2
|
Vietnam Airlines
|
23:35 thứ 2, 6
|
05:45 ngày hôm sau
|
@VN 948
|
Boeing 767
|
500
|
980
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - BUSAN (KOREA )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Korean Air
|
23:20 các ngày trong tuần
|
10:00 cùng ngày
|
KE 684/ KE 1401
|
Airbus A330 - 300/ Boeing 737 - 900
|
370
|
740
|
|
2
|
Vietnam Airlines
|
17:00 thứ 2, 4, 6, 7 trong tuần
|
07:50 ngày hôm sau
|
VN781
|
Boeing 777/ 307 chỗ
|
350
|
690
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - SEOUL (KOREAN )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Korean Air
|
23:20 các ngày trong tuần
|
05:35 ngày hôm sau
|
KE 684
|
Boeing 737 - 800
|
370
|
740
|
|
2
|
Vietnam Airlines
|
00:35 các ngày trong tuần
|
06:40 cùng ngày
|
@VN684
|
Airbus 320
|
350
|
690
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - THUONG HAI (CHINA )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
China Southern Airlines
|
10:45 thứ 2, 5, 7
|
18:00 cùng ngày
|
@CZ 774/ CZ 3503
|
Airbus A320/ Boeing 777
|
340
|
500
|
|
2
|
China Southern Airlines
|
14:50 thứ 3, 4, 6, CN
|
21:25 cùng ngày
|
CZ 372/ CZ 3595
|
Airbus A320/ Airbus A320
|
340
|
500
|
|
3
|
Thai Airways
|
20:45 các ngày trong tuần
|
06:00 ngày hôm sau
|
TG 685/ TG 662
|
Airbus A300- 600/ Airbus A330 - 300
|
420
|
695
|
|
4
|
Vietnam Airlines
|
10:45 thứ 2, 5, 7 trong tuần
|
18:00 cùng ngày
|
VN 918/ CZ 3503
|
Airbus A320 - 100/ Boeing 777
|
255
|
510
|
|
5
|
Vietnam Airlines
|
14:50 thứ 3, 4, 6, CN trong tuần
|
21:25 cùng ngày
|
@VN 914/ CZ 3595
|
Airbus A320 - 100/ Airbus A320 - 100
|
255
|
510
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - SINGAPORE (SINGAPORE )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Cathay Pacific Airlines
|
11:05 các ngày trong tuần
|
19:40 cùng ngày
|
CX 790/ CX 711
|
Airbus A321/ Boeing 777
|
378
|
630
|
|
2
|
Malaysia Airlines
|
13:30 các ngày trong tuần
|
20:25 cùng ngày
|
MH 753/ MH 607
|
Airbus A320/ Boeing 737 - 400
|
300
|
530
|
|
3
|
Singapore Airline
|
13:30 các ngày trong tuần
|
18:00 cùng ngày
|
SQ 175
|
Boeing 777 - 200
|
393
|
600
|
|
4
|
Thai Airways
|
10:40 các ngày trong tuần
|
18:35 cùng ngày
|
TG683/ TG409
|
Airbus Jet / Airbus Jet
|
310
|
515
|
|
5
|
Vietnam Airlines
|
07:00 các ngày trong tuần
|
13:25 cùng ngày
|
VN741
|
Airbus 321
|
150
|
290
|
|
6
|
Vietnam Airlines
|
16: 35 thứ 3, 5, 7, CN
|
21:00 cùng ngày
|
VN745
|
Airbus 320
|
150
|
290
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - TAIPEI (TAIWAN )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Cathay Pacific Airlines
|
11:05 các ngày trong tuần
|
18:05 cùng ngày
|
@CX 790/ CX 400
|
Airbus A321/ Boeing 747 - 400
|
347
|
580
|
|
2
|
Cathay Pacific Airlines
|
19:10 các ngày trong tuần
|
00:35 ngày hôm sau
|
@CX 792/ CX 462
|
Airbus A321/ Airbus A340 - 300
|
347
|
580
|
|
3
|
Thai Airways
|
20:35 các này trong tuần
|
11:45 ngày hôm sau
|
TG 685/ TG 634
|
Airbus Jet/ Boeing 777
|
370
|
610
|
|
4
|
Vietnam Airlines
|
13:00 thứ 3, 4, 6, 7
|
17:20 cùng ngày
|
@VN 922
|
Boeing 737
|
360
|
600
|
|
5
|
Vietnam Airlines
|
16:45 các ngày trong tuần
|
21:05 cùng ngày
|
VN 924
|
Airbus A321
|
360
|
600
|
|
|
|
|
HA NOI (VIETNAM ) - TOKYO (JAPAN )
|
|
TT
|
Hãng hàng không
|
Giờ bay
|
Giờ đến
|
Số hiệu chuyến bay
|
Loại máy bay
|
Giá vé (USD)
|
|
1 chiều
|
khứ hồi
|
|
1
|
Japan Airlines
|
23:35 thứ 5, CN
|
06:20 ngày hôm sau
|
JL 752
|
Boeing 767
|
500
|
1050
|
|
2
|
Japan Airlines
|
23:55 thứ 2, 4, 6, 7
|
06:40 ngày hôm sau
|
@JL 5136
|
Boeing 767
|
500
|
1050
|
|
3
|
Vietnam Airlines
|
23:35 thứ 5, CN
|
06:20 ngày hôm sau
|
@VN958
|
Boeing 767 - 300
|
500
|
980
|
|
4
|
Vietnam Airlines
|
23:55 thứ 2, 4, 6, 7
|
06:40 ngày hôm sau
|
VN954
|
Boeing 767 - 300
|
500
|
980
|
|
Ghi chú: Giá vé trên chỉ mang tính chất tham khảo – giá vé phụ thuộc vào hạng đặt chỗ, hãng hàng không và từng thời điểm
Xin quý khách vui lòng gọi: 04 35579081 / 04 39983798
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC LÀM VISA DU LỊCH CHÂU ÂU
- Hộ chiếu phổ thông (khách đã có sẵn & còn hạn 06 tháng gần thời điểm đi du lịch &còn trang trống để dán thị thực)
- Ảnh 4x6 cm (03 ảnh) (mới nhất chụp trên nền phông trắng )
- Chứng minh nhân thân:Sổ hộ khẩu (bản gốc)
- Chứng minh tài chính/ nguồn thu nhập:
+ Sổ tiết kiệm tối thiểu: 7.000 USD/Quyển (bản gốc)
+ 01 thẻ tín dụng quốc tế như: Visa Card, Master Card cùng xác nhận số dư tài khoản: tối thiểu 4000 USD trong thẻ.
+ Chứng từ về chủ quyền tài sản (sở hữu nhà cửa, đất đai …. Nếu có)
+ Chứng từ về thu nhập lợi tức: cổ đông công ty, nhà cho thuê … (nếu có)
+ Giấy xác nhận thu nhập (có xác nhận của cơ quan)
-Hồ sơ công ty:
+ Quyết định cho phép nghỉ đi du lịch có xác nhận của Giám đốc hoặc các hội đồng thành viên trong công ty. (Nội dung: Cần nói rõ mục đích chuyến đi du lịch Châu Âu khoảng bao nhiêu ngày trong thời gian ......... Mọi chi phí cho chuyến đi sẽ do cá nhân chi trả hay do ai chi trả cần nói rõ??? cần nói rõ vị trí công tác, mức lương/ và nêu rõ nghỉ phép có hưởng lương hay nghỉ không lương và xác nhận sẽ quay lại làm việc tại cơ quan sau khi kết thúc chuyến đi)
+ Hợp đồng lao động hoặc quyết định bổ nhiệm, tiếp nhận chức vụ của Giám đốc hoăc hội đồng thành viên (bản gốc)
+ Giấy phép kinh doanh của cty (bản sao công chứng)
+ Biên lai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp gần thời điểm đi du lịch (nếu là chủ doanh nghiệp)
- Nếu người nộp đơn xin visa đã nghỉ hưu cần có quyết định nghỉ hưu của công ty và sổ trợ cấp, hưu trí, hoặc sổ bảo hiểm xã hội
- 02 Form khai visa (theo mẫu quy định bắt buộc của ĐSQ đã có chữ ký
- Khai thông tin cá nhân (Form do Cty du lịch cung cấp)
- Bảo hiểm du lịch quốc tế chấp nhận chi trả đến mức 30 000 Euros các chi phí nằm bệnh viện và hồi hương. Trình bản chính và photocopie.
Chú ý:
- Toàn bộ hồ sơ được dịch công chứng sang Tiếng Anh (Chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ này và thu phí theo phí của công ty dịch thuật).
- Quý khách cần phải hoàn thành thủ tục hồ sơ ít nhất trước 01 tháng so với ngày dự kiến đoàn khởi hành để làm thủ tục Visa và đặt vé máy bay, cũng như các thủ tục khác liên quan.
- Ngày khởi hành chính xác của sẽ căn cứ vào tình trạng xét duyệt visa của Đại Sứ Quán.
- Mọi giấy tờ gốc của khách hàng như: Sổ tiết kiệm, Giấy tờ sở hữu nhà đất, Hộ khẩu gia đình………liên quan đến hồ sơ nộp lấy visa đi Châu Âu sẽ được Công ty giữ lại để trình ĐSQ đối chiếu, xét duyệt cho đến khi nào tour kết thúc về Việt Nam. Mọi giấy tờ gốc của Quý khách sẽ được hoàn trả lại nguyên vẹn.
- Thời gian xét duyệt visa là: 21 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ so với ngày dự kiến khởi hành. Theo quy định bắt buộc trong khối Schengen.
- Việc cấp thị thực chỉ bắt đầu khi tất cả tài liệu cần thiết đã được nộp đủ.
- Về nguyên tắc, mọi người xin thị thực sẽ được phỏng vấn.
- Phí visa không được hoàn trả lại, kể cả khi Quý khách rút đơn xin hoặc đơn của bạn bị từ chối cấp thị thực. ( Theo Quy định của LSQ)
- Mức phí có thể thay đổi thuỳ theo sự dao động về tỉ giá hối đoái.
- LSQ bắt đầu áp dụng lấy dấu vân tay của đương đơn nên tất cả những người xin visa đều phải đến phỏng vấn và lấy dấu vân tay (trừ trẻ em dưới 6tuổi)
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC XIN VISA DU LỊCH ÚC
- Form 48R - Đơn xin thị thực du lịch Download Form 48R đăng ký ở đây (PDF).
- Tờ khai chi tiết về thân nhân Download Form ở đây (PDF).
- Bốn tấm ảnh cỡ hộ chiếu (4cm x 6cm). Ảnh chụp không được quá 6 tháng.
- Hộ chiếu đã ký tên. Hộ chiếu hết hạn hoặc chưa ký thì không được chấp nhận .
- Bản sao công chứng tất cả các trang Sổ hộ khẩu hiện tại.
- Bản sao công chứng Giấy khai sinh
- Giấy đăng ký kết hôn.
- Bản sao công chứng Hợp đồng lao động hoặc Quyết định bổ nhiệm.
- Bản gốc của cơ quan quyết định về việc quí vị nghỉ phép đi du lịch Úc.
- Bản sao công chứng Giấy phép kinh doanh (Nếu quí vị là đại diện pháp luật doanh nghiệp tư nhân - TNHH/ CP Giám đốc/ Tổng giám đốc/ Chủ tịch HĐQT có tên trong đăng ký kinh doanh)
- Bản gốc Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương. Đối với những đương đơn làm việc tại các cơ quan/xí nghiệp của nhà nước thì Sơ yếu lý lịch có thể do cơ quan/xí nghiệp đó chứng nhận. Sơ yếu lý lịch phải được xác nhận không quá 6 tháng.
- Bảng lương 3 tháng gần nhất (bản gốc đóng dấu có xác nhận của thủ trưởng đơn vị)
- Bản sao công chứng sổ tiết kiệm và hoặc các giấy tờ khác về tài chính.
- Bằng chứng về sở hữu nhà cửa, đất đai hoặc các tài sản có giá trị lớn khác.
- Nếu có trẻ em dưới 18 tuổi cùng đi - cần nộp Giấy khai sinh (bản sao công chứng nhà nước hoặc sao y bản chính của UBND, thư ủy quyền của cả hai bố mẹ của trẻ em đó cho phép trẻ em đó đi. Chữ ký của cả hai bố mẹ trên thư cần phải được chính quyền địa phương xác nhận.
- Nếu quí vị đã nghỉ hưu, cần nộp bản sao công chứng Quyết định nghỉ hưu hoặc Sổ hưu trí.
Chú ý:
- Trên đây là danh sách các giấy tờ cần nộp để hỗ trợ cho một đơn xin thị thực đi Du lịch. Hồ sơ trên đây chỉ là quy định những giấy tờ tối thiểu mà chưa phải là toàn bộ. Bộ phận Thị thực và Quốc tịch - Đại sứ quán Úc có thể yêu cầu quí vị thêm một số giấy tờ khác, trong trường hợp đó, Quý khách vui lòng bổ sung thêm hoặc các đương đơn có thể nộp thêm bất cứ giấy tờ nào mà các đương đơn tin rằng sẽ hỗ trợ cho việc xét hồ sơ xin thị thực của mình.
- Toàn bộ hồ sơ được dịch công chứng sang Tiếng Anh (Chi phí này không bao gồm trong giá Tour, Chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ này và thu phí theo phí của công ty dịch thuật 40.000đ/ trang).
- Quý khách cần phải hoàn thành thủ tục hồ sơ trước 30 ngày so với ngày dự kiến đoàn khởi hành để làm thủ tục Visa và đặt vé máy bay, cũng như các thủ tục khác liên quan.
- Phí visa không được hoàn trả lại, kể cả khi Quý khách rút đơn xin hoặc đơn của bạn bị từ chối cấp thị thực (theo Quy định của Phòng Lãnh sự )
|
|